THI CÔNG PHẦN THÔ LÂM THỊNH PHÁT – UY TÍN VƯỢT CHUẨN TRONG XÂY DỰNG
🧱 THI CÔNG PHẦN THÔ LÂM THỊNH PHÁT – UY TÍN VƯỢT CHUẨN TRONG XÂY DỰNG
“Lâm Thịnh Phát – Xây Niềm Tin, Dựng Chất Lượng.”
Trong hơn 10 năm hoạt động, Lâm Thịnh Phát đã trở thành đơn vị thi công phần thô đáng tin cậy tại TP. Cần Thơ & Miền Tây, được khách hàng lựa chọn nhờ:
- Kỹ thuật thi công chuẩn mực
- Đội ngũ nhân sự được đào tạo trường lớp bài bản
- Quy trình minh bạch – rõ ràng – không phát sinh
- Bảo hành dài hạn hàng đầu thị trường
- Lãnh đạo giàu kinh nghiệm trực tiếp chỉ đạo
Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ – Kỹ sư Nguyễn Lâm (15 năm kinh nghiệm thi công – quản lý – nghiên cứu vật liệu), mỗi công trình đều được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo:
➡ Đúng kỹ thuật
➡ Đúng tiến độ
➡ Đúng vật tư cam kết
➡ Đúng pháp lý & tài chính minh bạch
💎 Xuất hóa đơn VAT 100%
💎 Không thanh toán vào tài khoản cá nhân
💎 Mọi giao dịch qua tài khoản CÔNG TY
💎 Công ty chịu 100% nghĩa vụ thuế – khách hàng không đóng thêm
💎 Khách hàng KHÔNG tốn 1 đồng thuế khi Hoàn Công
💎 Chi phí minh bạch – không phát sinh vô lý
💎 Bảo hành KẾT CẤU 10 năm
💎 Bảo hành CHỐNG THẤM 10 năm
🔥 “Chọn đúng nhà thầu – an tâm trọn đời căn nhà.”
🔶 HƯỚNG DẪN TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (MINH BẠCH – DỄ HIỂU)
1. Diện tích tầng & mái
| Hạng mục | Tỷ lệ diện tích (%) |
|---|---|
| Tầng trệt + lầu | 100% |
| Sân thượng | 60–70% |
| Mái tôn | 20–30% |
| Mái BTCT | 50–60% |
| Sân thượng giàn phẹt | 55–65% |
| Sân nhà | 50–70% |
| Mái ngói kèo sắt | 60–70% |
| Mái ngói BTCT / dán ngói | 100% |
2. Diện tích tầng hầm
| Chiều cao hầm | Tỷ lệ diện tích (%) |
|---|---|
| 1.0 – 1.3m | 130% |
| 1.3 – 1.5m | 150% |
| 1.5 – 1.8m | 180% |
| 1.8 – 2.1m | 220% |
3. Móng
| Loại móng | Tỷ lệ diện tích (%) |
|---|---|
| Móng băng | 50–65% |
| Móng đơn | 30–40% |
| Móng cọc | 50% |
4. Thang máy
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Thang máy | 10–15 triệu / điểm dừng |
🏗 VẬT TƯ PHẦN THÔ CAO CẤP – KIỂM ĐỊNH RÕ RÀNG
- Chỉ sử dụng vật liệu chính hãng, đầy đủ chứng từ CO – CQ, đảm bảo minh bạch đầu vào.
- Đá 1x2 – 4x6 loại A
- Cát tô – cát bê tông sạch
- Xi măng Hà Tiên / INSEE / Holcim
- Thép Việt Nhật
- Gạch Tuynel loại 1
- Ống nước Bình Minh – ống luồng Cadivi
- Chống thấm Kova – Sika
- Bê tông thương phẩm đúng mác
- Thiết bị thi công hiện đại
📌 Tất cả vật tư đều được kiểm tra – chụp hình – nghiệm thu theo từng hạng mục.

🏗 QUY TRÌNH THI CÔNG PHẦN THÔ CHUẨN LÂM THỊNH PHÁT
1️⃣ Móng – cọc – nền
Định vị, đào móng, ép cọc, đà kiềng, lắp thoát nước, chống thấm, đổ bê tông.
2️⃣ Các tầng lầu
Coppha, cốt thép, bê tông cột – dầm – sàn.
Đi điện nước âm tường.
3️⃣ Sàn thượng
Đổ bê tông, xây tường tum, tường kỹ thuật.
4️⃣ Thi công mái
Đổ mái BTCT, xử lý chống thấm toàn bộ.
5️⃣ Công tác xây – tô
Xây tường, tô tường, kiểm tra áp lực nước, vệ sinh mặt bằng.
🏢 ĐỘI NGŨ LÃNH ĐẠO – KHÁC BIỆT CỦA LÂM THỊNH PHÁT

⭐ Ths – Kỹ Sư Nguyễn Lâm
- Hơn 15 năm kinh nghiệm xây dựng
- Kỹ sư kết cấu – chuyên gia vật liệu
- Trực tiếp kiểm soát chất lượng các hạng mục chính
- Đào tạo nội bộ định kỳ nâng cao tay nghề
⭐ Đội ngũ nhân sự tâm huyết – được đào tạo bài bản
- Kỹ sư đúng chuyên ngành
- Tổ trưởng thi công trên 10 năm kinh nghiệm
- Thợ thi công tay nghề cao
- Quy trình an toàn lao động nghiêm ngặt
🔥 TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH LÊN ĐẾN 100 NĂM
Nhờ quy trình – vật tư – kỹ thuật tiêu chuẩn cao, công trình đạt:
✔ Chống lún
✔ Chống nứt
✔ Chống thấm
✔ Không xuống cấp sớm
✔ Kết cấu ổn định 50–100 năm
🛡 CAM KẾT TỪ LÂM THỊNH PHÁT
🔹 Bảo hành kết cấu 10 năm
🔹 Bảo hành chống thấm 10 năm
🔹 Hoàn tiền nếu sai vật tư cam kết
🔹 Không phát sinh chi phí vô lý
🔹 Hợp đồng có VAT đầy đủ
🔹 Minh bạch tài chính 100%
📞 LIÊN HỆ – KHẢO SÁT MIỄN PHÍ TẠI NHÀ
Hotline: 0976066132 gặp Ths-Ks Nguyễn LâmWebsite: lamthinhphat.vn |
| A | Vật tư thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Bồn nước | ![]() | ![]() | ![]() |
| 2 | Máy bơm nước | ![]() | ![]() | ![]() |
| 3 | Dàn nước nóng NLMT | ![]() | ![]() | ![]() |
| 4 | Bồn cầu | ![]() | ![]() | ![]() |
| 5 | Vòi xịt | ![]() | ![]() | ![]() |
| 6 | Chậu lavabo | ![]() | ![]() | ![]() |
| 7 | Vòi lavabo | ![]() | ![]() | ![]() |
| 8 | Vòi tắm gương sen | ![]() | ![]() | ![]() |
| 9 | Vòi rửa sàn | ![]() | ![]() | ![]() |
| 10 | Gương soi | ![]() | ![]() | ![]() |
| 11 | Bộ Phụ kiện nhà vệ sinh | Không dùng | ![]() | ![]() |
| 12 | Phễu thu sàn | ![]() | ![]() | ![]() |
| 13 | Vách tắm – Bồn tắm | Không dùng | ![]() | ![]() |
| 14 | Quạt hút âm trần | ![]() | ![]() | ![]() |
| C | Vật tư thiết bị điện – chiếu sáng | |||
| 15 | Tủ điện, mặt lỗ | ![]() | ![]() | ![]() |
| 16 | CB, công tắc, ổ cắm | ![]() | ![]() | ![]() |
| 17 | Đèn chiếu sáng (Đèn lon, đèn mâm) | ![]() | ![]() | ![]() |
| D | Vật tư ốp – lát | |||
| 18 | Đá Granite/Marble trang trí | ![]() | ![]() | ![]() |
| 19 | Gạch lát nền | ![]() | ![]() | ![]() |
| 20 | Gạch ốp tường | ![]() | ![]() | ![]() |
| E | Vật tư sơn nước – trần | |||
| 21 | Sơn nước nội, ngoại thất | ![]() | ![]() | ![]() |
| 22 | Bột trét | ![]() | ![]() | ![]() |
| 23 | Sơn chống thấm | ![]() | ![]() | ![]() |
| 24 | Trần | ![]() | ![]() | ![]() |
| F | Vật tư cửa – cầu thang – tủ bếp | |||
| 25 | Cửa ngoại thất | ![]() | ![]() | ![]() |
| 26 | Cửa phòng | ![]() | ![]() | ![]() |
| 27 | Cửa WC | ![]() | ![]() | ![]() |
| 28 | Lan can | ![]() | ![]() | ![]() |
| 29 | Tủ bếp | ![]() | ![]() | ![]() |
| 30 | Đá mặt tủ bếp | ![]() | ![]() | ![]() |
3.3 Phương pháp tính diện tích
| KHU VỰC TÍNH DIỆN TÍCH | HỆ SỐ TÍNH |
|---|---|
| Tầng hầm sau trên 1.7m so với vỉa hè | 200% |
| Móng cọc BTCT | 30% |
| Phần diện tích có mái che (Trệt, lửng, lầu, tum thang, ban công) | 100% |
| Phần diện tích không có mái che (Sân thượng, sân) | 50% |
| Mái bằng BTCT | 50% |
| Mái lợp ngối khung kèo thép (Tính theo mặt nghiêng của mái) | 30% |
| Mái ngói sàn mái BTCT (Tính theo mặt nghiêng của mái) | 100% |
| Khu vực cầu thang | 100% |
| Thông tầng | 50% |
Ví dụ, công trình nhà phố có diện tích khu đất 26.0m x 5.0m, xây dựng khối nhà với diện tích 23.0m x 5.0 với quy mô 1 trệt, 1 lầu, sân thượng BTCT có tum thang 5.0m x 5.0m, ban công đưa ra 1.2m, sử dụng móng cọc ép BTCT.
Diện tích tính toán:
- Tầng trệt: 23.0 x 5.0 = 115.0m2
- Lầu 1: 23.0 x 5.0 + 1.2 x 5.0 = 121.0m2
- Sân thượng: 5.0 x 5.0 + 1.4 x 5.0 + 18.0 x 5.0 x 50% = 77.0m2
- Sân trước: 5.0 x 3.0 x 50% = 7.5m2
- Mái bằng BTCT: (5.0 x 5.0 = 1.4 x 5.0) x 50% = 16.0m2
- Phần móng: 23.0 x 5.0 x 30% = 34.5m2
Vậy diện tích tính toán các tầng là 320.5m2 và diện tích tính toán phần móng và mái là 50.5m2
Nếu chủ đầu tư chọn Gói thầu thi công trọn gói chìa khóa trao tay vật tư hoàn thiện chủng loại khá với đơn giá 5,700,000 vnđ/m2 thì chi phí xây dựng được tính như sau:
320.5 x 5,700,000 + 50.5 x 3,400,000 = 1,998,550,000 vnđ
.jpg)

































































